TOPIK Lab

vi

Các phiên bản ngôn ngữ

Ngôn ngữ hiện tại: Tiếng Việt

বাংলা bn · বাংলা English en · English Español es · Español Bahasa Indonesia id · Bahasa Indonesia 日本語 ja · 日本語 Қазақша kk · Қазақша ភាសាខ្មែរ km · ភាសាខ្មែរ 한국어 ko · 한국어 Кыргызча ky-Cyrl · Кыргызча Монгол mn-Cyrl · Монгол Bahasa Melayu ms · Bahasa Melayu မြန်မာဘာသာ my · မြန်မာဘာသာ नेपाली ne · नेपाली Русский ru · Русский ไทย th · ไทย Türkçe tr · Türkçe O‘zbekcha uz-Latn · O‘zbekcha Tiếng Việt vi · Ngôn ngữ hiện tại 简体中文 zh-Hans · 简体中文 繁體中文 zh-Hant · 繁體中文

TOPIK · Nhật Bản

TOPIK thường kỳ tại Nhật Bản: lịch thi và địa điểm năm 2026

TOPIK thường kỳ tại Nhật Bản do Quỹ Giáo dục Hàn Quốc phụ trách và được thông báo tổ chức ba lần trong năm 2026: tháng 4, tháng 7 và tháng 10.

Đã đóng đăng ký

21 thg 7, 2026

Ngày thi

18 thg 10, 2026 TOPIK 108 · PBT

Ngày có kết quả

10 thg 12, 2026 TOPIK 108 · PBT

Việc cần kiểm tra ngay

Chọn bước phù hợp với tình trạng của bạn

Thời hạn đăng ký kỳ 108 đã kết thúc. Người đã đăng ký và người chưa kịp đăng ký cần kiểm tra các thông tin chính thức tiếp theo khác nhau.

Tôi đã đăng ký

Kiểm tra tình trạng đăng ký trong hệ thống TOPIK chuyên dụng, cùng địa điểm thi, cấp độ và thông tin thanh toán.

  • Xác nhận việc tiếp nhận đơn và thanh toán đã hoàn tất trên trang cá nhân hoặc qua thông báo chính thức.
  • Kiểm tra địa điểm đã chọn, TOPIK I hoặc II và tên trên giấy tờ tùy thân là chính xác.
  • Trước kỳ thi, kiểm tra thông báo mới nhất về phiếu dự thi, địa điểm, giờ vào phòng và giấy tờ cần mang theo.

Tôi đã lỡ thời hạn đăng ký

Đăng ký thông thường kỳ 108 đã được xác nhận là đã kết thúc. Không dùng biểu mẫu cũ hoặc thanh toán sau hạn; hãy chờ thông báo chính thức tiếp theo.

  • Xác nhận trong thông báo chính thức rằng địa điểm được xếp theo thứ tự đăng ký và không thể đổi địa điểm sau khi kết thúc.
  • Lịch sau kỳ 108 chưa được xác nhận trong gói này. Kiểm tra trực tiếp lịch thi của Korean Education Foundation.
  • Không coi địa điểm cũ hoặc lịch của bên thứ ba là địa điểm hiện còn có thể đăng ký.

第108回

Đăng ký đã kết thúc và lịch sắp tới

Số ngày chỉ mang tính tham khảo. Mọi quyết định về đăng ký, kỳ thi và kết quả phải dựa trên ngày tuyệt đối nêu ở đây và thông báo chính thức.

  1. Đóng đăng ký

    札幌第1

    東京第1

    大阪第1

    福岡(第108回)

  2. 試験日

    TOPIK 108 · PBT
  3. Công bố kết quả

  4. Kỳ thi tiếp theo

    Chưa được xác nhận trong gói thông tin này Xem hướng dẫn đăng ký và địa điểm chính thức

Ví dụ địa điểm thi kỳ 108

Kiểm tra khu vực trong danh sách chính thức

Dưới đây là bốn địa điểm tiêu biểu trong danh sách địa điểm chính thức của kỳ 108. Hãy kiểm tra lựa chọn thực tế và chỗ còn lại khi đăng ký trong hệ thống TOPIK chuyên dụng.

TOPIK 108 · PBT

札幌第1

Đăng ký kỳ 108 đã kết thúc
北海商科大学

詳細住所は確認した公式日程・会場ページに未掲載

Có trong danh sách địa điểm chính thức của kỳ 108. Chỗ đăng ký được phân theo thứ tự đến trước.
主管
公益財団法人 韓国教育財団
Tình trạng đăng ký
6 tháng 7, 2026 — 21 tháng 7, 2026
受験料
TOPIK I: 5.000 ¥ · TOPIK II: 7.700 ¥
定員
Sức chứa của từng địa điểm chưa được công bố

Đăng ký thực hiện trong hệ thống TOPIK chuyên dụng; việc chọn địa điểm cũng theo thứ tự đến trước.

Trong phạm vi thông tin chính thức đã xác nhận, số chỗ trống, hết chỗ hoặc danh sách chờ hiện tại chưa được công bố.

Đăng ký và xác minh danh tính
  • Ảnh thẻ theo chuẩn hộ chiếu
  • Giấy tờ tùy thân có ảnh
  • Phiếu dự thi hoặc giấy tờ xác nhận do nguồn chính thức hướng dẫn

Không chốt chuyến đi hoặc chỗ ở không hoàn tiền cho đến khi nhận được xác nhận dự thi và hướng dẫn địa điểm mới nhất.

TOPIK 108 · PBT

東京第1

Đăng ký kỳ 108 đã kết thúc
神田女学園中学校高等学校

詳細住所は確認した公式日程・会場ページに未掲載

Có trong danh sách địa điểm chính thức của kỳ 108. Chỗ đăng ký được phân theo thứ tự đến trước.
主管
公益財団法人 韓国教育財団
Tình trạng đăng ký
6 tháng 7, 2026 — 21 tháng 7, 2026
受験料
TOPIK I: 5.000 ¥ · TOPIK II: 7.700 ¥
定員
Sức chứa của từng địa điểm chưa được công bố

Đăng ký thực hiện trong hệ thống TOPIK chuyên dụng; việc chọn địa điểm cũng theo thứ tự đến trước.

Trong phạm vi thông tin chính thức đã xác nhận, số chỗ trống, hết chỗ hoặc danh sách chờ hiện tại chưa được công bố.

Đăng ký và xác minh danh tính
  • Ảnh thẻ theo chuẩn hộ chiếu
  • Giấy tờ tùy thân có ảnh
  • Phiếu dự thi hoặc giấy tờ xác nhận do nguồn chính thức hướng dẫn

Không chốt chuyến đi hoặc chỗ ở không hoàn tiền cho đến khi nhận được xác nhận dự thi và hướng dẫn địa điểm mới nhất.

TOPIK 108 · PBT

大阪第1

Đăng ký kỳ 108 đã kết thúc
大阪女学院大学

詳細住所は確認した公式日程・会場ページに未掲載

Có trong danh sách địa điểm chính thức của kỳ 108. Chỗ đăng ký được phân theo thứ tự đến trước.
主管
公益財団法人 韓国教育財団
Tình trạng đăng ký
6 tháng 7, 2026 — 21 tháng 7, 2026
受験料
TOPIK I: 5.000 ¥ · TOPIK II: 7.700 ¥
定員
Sức chứa của từng địa điểm chưa được công bố

Đăng ký thực hiện trong hệ thống TOPIK chuyên dụng; việc chọn địa điểm cũng theo thứ tự đến trước.

Trong phạm vi thông tin chính thức đã xác nhận, số chỗ trống, hết chỗ hoặc danh sách chờ hiện tại chưa được công bố.

Đăng ký và xác minh danh tính
  • Ảnh thẻ theo chuẩn hộ chiếu
  • Giấy tờ tùy thân có ảnh
  • Phiếu dự thi hoặc giấy tờ xác nhận do nguồn chính thức hướng dẫn

Không chốt chuyến đi hoặc chỗ ở không hoàn tiền cho đến khi nhận được xác nhận dự thi và hướng dẫn địa điểm mới nhất.

TOPIK 108 · PBT

福岡(第108回)

Đăng ký kỳ 108 đã kết thúc
九州大学 伊都キャンパス

詳細住所は確認した公式日程・会場ページに未掲載

Có trong danh sách địa điểm chính thức của kỳ 108. Chỗ đăng ký được phân theo thứ tự đến trước.
主管
公益財団法人 韓国教育財団
Tình trạng đăng ký
6 tháng 7, 2026 — 21 tháng 7, 2026
受験料
TOPIK I: 5.000 ¥ · TOPIK II: 7.700 ¥
定員
Sức chứa của từng địa điểm chưa được công bố

Đăng ký thực hiện trong hệ thống TOPIK chuyên dụng; việc chọn địa điểm cũng theo thứ tự đến trước.

Trong phạm vi thông tin chính thức đã xác nhận, số chỗ trống, hết chỗ hoặc danh sách chờ hiện tại chưa được công bố.

Đăng ký và xác minh danh tính
  • Ảnh thẻ theo chuẩn hộ chiếu
  • Giấy tờ tùy thân có ảnh
  • Phiếu dự thi hoặc giấy tờ xác nhận do nguồn chính thức hướng dẫn

Không chốt chuyến đi hoặc chỗ ở không hoàn tiền cho đến khi nhận được xác nhận dự thi và hướng dẫn địa điểm mới nhất.

Kiểm tra khu vực trong danh sách chính thức: 会場 52
  • 札幌第2 北海道大学 札幌キャンパス(人文・社会科学総合教育研究棟)
  • 仙台 教育計画(長町)
  • 秋田 秋田社会福祉会館
  • 青森 民団青森県地方本部
  • 山形 民団山形県地方本部
  • 茨城 水戸国際交流センター
  • 群馬 NIPPONおもてなし専門学校 前橋校
  • 埼玉 淑徳与野中学校・高等学校
  • 千葉 国際トラベル・ホテル・ブライダル専門学校
  • 東京第2 東京韓国学校 初等部
  • 東京第3 東京総合美容専門学校
  • 東京第4 神田外語学院
  • 東京第5 早稲田文化館日本語科(台東区)
  • 東京第6 駿台外語グローバルビジネスカレッジ(旧:駿台外語&ビジネス専門学校)
  • 東京第7 日本外国語専門学校 早稲田新館
  • 神奈川第1 外語ビジネス専門学校
  • 神奈川第2 みなとみらい学園 横浜歯科医療専門学校
  • 新潟 民団新潟県地方本部
  • 富山 民団富山県地方本部
  • 石川 金沢勤労者プラザ
  • 名古屋第1 愛知学院大学 名城公園キャンパス
  • 名古屋第2 桜花学園大学
  • 長野 民団長野県地方本部(長野韓国教育院)(松本市)
  • 静岡 ツインメッセ静岡
  • 京都 大谷中学高等学校
  • 滋賀 彦根総合高等学校
  • 三重 民団三重県地方本部
  • 大阪第2 建国幼小中高等学校
  • 大阪第3 大阪金剛インターナショナル小中高等学校
  • 大阪第4 コリア国際学園高等部中等部
  • 大阪第5 大阪公立大学 I-siteなんば
  • 大阪第6 関西外国語大学 御殿山キャンパス
  • 奈良 民団奈良県地方本部(奈良県韓国人会館)
  • 神戸 神戸大学 六甲台第1キャンパス
  • 島根第1 松江市国際交流会館
  • 島根第2 島根県立大学 浜田キャンパス
  • 岡山 就実大学
  • 広島 民団広島県地方本部
  • 下関 下関市立大学
  • 香川 穴吹カレッジ日本語学科
  • 愛媛 松山大学
  • 高知 高知県職業能力開発協会
  • 北九州 九州国際大学
  • 大分第1 民団大分県地方本部
  • 大分第2 立命館アジア太平洋大学
  • 熊本 熊本学園大学
  • 長崎 長崎外国語大学
  • 対馬 長崎県立対馬高等学校
  • 宮崎 宮崎公立大学
  • 鹿児島 志學館大学 紫原キャンパス
  • 沖縄第1 沖縄大学
  • 沖縄第2 名桜大学

Khi không thể chọn địa điểm mong muốn

Địa điểm cũ không phải lựa chọn hiện tại

Chỉ có thể dùng địa điểm khác khi địa điểm đó có trong danh sách chính thức và hệ thống đăng ký của kỳ tương ứng, đồng thời còn có thể đăng ký.

  1. Danh sách địa điểm của kỳ 108 chỉ áp dụng cho kỳ đó; kỳ sau không nhất thiết có cùng địa điểm.
  2. Nếu không có thông tin chính thức về chỗ trống, không nên cho rằng có thể đăng ký hoặc chờ tại địa điểm khác.
  3. Tránh các đặt chỗ không hoàn tiền cho đến khi địa điểm được xác nhận và nhận được hướng dẫn cần thiết từ nguồn chính thức.

Luyện thi cùng TOPIK Lab

Tận dụng thời gian trước kỳ thi TOPIK

Luyện tập với câu hỏi theo dạng đề trước đây, bài thi có bấm giờ và nhận phản hồi bài viết trong khi chờ đợt thi tại địa phương.

Bắt đầu luyện tập

TOPIK

Nguồn và liên kết chính thức

  1. 公益財団法人 韓国教育財団: 韓国語能力試験TOPIK|試験日程・会場
    Đã kiểm tra nguồn:
  2. 公益財団法人 韓国教育財団: 韓国語能力試験TOPIK|受験申請
    Đã kiểm tra nguồn:
  3. 公益財団法人 韓国教育財団: 韓国語能力試験TOPIK|試験概要
    Đã kiểm tra nguồn:
  4. 公益財団法人 韓国教育財団: TOPIK専用システム
    Đã kiểm tra nguồn:
  5. 国立国際教育院(NIIED): TOPIK 한국어능력시험
    Đã kiểm tra nguồn: